spudding
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự khoan dập (bằng cáp)danh từThe initial drilling of a well; a test drilling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spuddingDạng gốc (base form)
- spuddingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spudding shoedanh từ | danh từ | Dụng cụ khoan chuyên dụng được sử dụng trong giai đoạn đầu khoan giếng dầu, khí đốt hoặc nước, bao gồm một ống ngắn, nặng với bề mặt cắt cứng, được gắn vào đáy phần đầu tiên của vỏ giếng |
Ví dụ
- 21 , 1958.
- , , .