Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spreadee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thứ đang được lan truyền trên; mục tiêu lây lan
danh từ
That which is being spread on; the target of spreading.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spreadee
Dạng gốc
(base form)
spreadee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
spread
+
-ee
Ví dụ
"
It's
not
the
spreader
we
worry
about
,
it's
the
spreadee
.
You
are
the
“
spreadee
.”
"
AI
1
Thứ đang được lan truyền trên
1
Thứ đang được lan truyền trên
1
Thứ đang được lan truyền trên