Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spraint
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Mảnh phân rái cá
danh từ
A piece of otter dung.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spraint
Dạng gốc
(base form)
spraint
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Figure
1
shows
a
photograph
of
an
otter
spraint
.
In
this
region
the
average
spraint
number
per
site
is
3.9.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp cổ
espraintes
từ tiếng Pháp
épreintes
AI
1
Mảnh phân rái cá
1
Mảnh phân rái cá
1
Mảnh phân rái cá