sprag
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Miếng gỗ chèn xedanh từA billet of wood; a piece of timber, a similar solid object or constructed unit used as a prop.
- Kiểm tra chuyển động của một chiếc xe ngựa trên sườn dốc bằng cách đặt một thanh ngang vào giữa các nan hoa của bánh xeđộng từngoại động từ (transitive)To check the motion of, as a carriage on a steep slope, by putting a sprag between the spokes of the wheel.
- Chống đỡ hoặc duy trì bằng một cái lò xođộng từngoại động từ (transitive)To prop or sustain with a sprag.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sprag clutch | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . , , .
- ,