spouting
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Phun thành dòng nhỏtính từkhông so sánh (not comparable)That is propelled in a narrow stream or jet.
- Sự phun trào, dòng phundanh từThe process or result of something being spouted; that which is spouted.
- Máng xốidanh từA gutter under the eaves of a building; guttering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spoutingDạng gốc (base form)
- spoutingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Những cột nước phun lên của một con cá voi lớn có thể được nhìn thấy từ một khoảng cách rất xa.
- .Máng xối đầy lá và cần được làm sạch.
- , .Cậu đang nói nhảm thôi, những gì cậu nói hoàn toàn không có nghĩa lý gì cả.