Dịch

spouting

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phun thành dòng nhỏtính từkhông so sánh (not comparable)That is propelled in a narrow stream or jet.
  2. Sự phun trào, dòng phundanh từThe process or result of something being spouted; that which is spouted.
  3. Máng xốidanh từA gutter under the eaves of a building; guttering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spoutingDạng gốc (base form)
  2. spoutingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Những cột nước phun lên của một con cá voi lớn có thể được nhìn thấy từ một khoảng cách rất xa.
  • .Máng xối đầy lá và cần được làm sạch.
  • , .Cậu đang nói nhảm thôi, những gì cậu nói hoàn toàn không có nghĩa lý gì cả.

AI