sponging
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bòn rút, sự vớt bọt biểndanh từThe application of a sponge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spongingDạng gốc (base form)
- spongingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sponging-housedanh từ | danh từ | Nhà tạm giam con nợ |
Ví dụ
- , , , .