Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spondylous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có đốt sống
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to spondyles; vertebral
Họ từ
(word family)
cùng gốc
spondylous
holo
spondylous
Có tất cả các yếu tố hợp nhất
tính từ
mono
spondylous
Có một cột sống đơn
tính từ
zygo
spondylous
Có cặp cột sống
tính từ
diplo
spondylous
Được hình thành từ hai cột sống
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
spondyle
+
-ous
AI
1
Có đốt sống
1
Có đốt sống
1
Có đốt sống