Dịch

splitsies

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng chia một thứ gì đó (chẳng hạn như thức ăn hoặc chi phí) để chia sẻ nódanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of splitting something (such as food, or a cost) in order to share it.

Họ từ (word family)

AI