split-ring resonator
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành phần siêu vật liệu bao gồm cặp vòng hình khuyên đồng tâm có các vết nứt ở hai đầu đối diện. Các vòng được làm bằng kim loại không có từ tính, chẳng hạn như đồng và có một khe hở nhỏ giữa chúngdanh từA metamaterial component composed of pair of concentric annular rings with splits in them at opposite ends. The rings are made of a nonmagnetic metal, such as copper, and have a small gap between them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- split-ring resonatorDạng gốc (base form)
- split-ring resonatorsSố nhiều (plural)