split-level
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Của nhà: được xây dựng với các phòng ở các tầng được ngăn cách bằng cầu thang dưới một tầngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a building: built with rooms on levels separated by stairs of less than a full storey.
- Bất cứ điều gì khác được xây dựng trên hai cấp độtính từkhông so sánh (not comparable)Anything else built on two levels.
- Tòa nhà (đặc biệt là một ngôi nhà) thuộc loại nàydanh từA building (especially a house) of this kind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- split-levelDạng gốc (base form)
- split-levelsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc split-levelVí dụ
- .