Dịch

split-level

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của nhà: được xây dựng với các phòng ở các tầng được ngăn cách bằng cầu thang dưới một tầngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a building: built with rooms on levels separated by stairs of less than a full storey.
  2. Bất cứ điều gì khác được xây dựng trên hai cấp độtính từkhông so sánh (not comparable)Anything else built on two levels.
  3. Tòa nhà (đặc biệt là một ngôi nhà) thuộc loại nàydanh từA building (especially a house) of this kind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. split-levelDạng gốc (base form)
  2. split-levelsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

AI