spiral nebula
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một tinh vân hình xoắn ốcdanh từa spiral-shaped nebula
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spiral nebulaDạng gốc (base form)
- spiral nebulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- spiral nebulasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một tinh vân trắng hình xoắn ốc
- Một tinh vân trắng hình xoắn ốc; chúng thường được xác định là các thiên hà xoắn ốc vào thế kỷ 20a spiral-shaped white nebula; these were generally determined to be spiral galaxies in the 20th century