Dịch

spigot

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cái ghim hoặc chốt dùng để chặn lỗ thông hơi trong thùngdanh từA pin or peg used to stop the vent in a cask.
  2. Đầu cắm của vòi, vòi hoặc vòidanh từThe plug of a faucet, tap or cock.
  3. Vòi nước: vòi nước hoặc vòi nướcdanh từA water tap: a faucet or sillcock.
  4. Chặn bằng một cái vòiđộng từngoại động từ (transitive)To block with a spigot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spigotNguyên thể (infinitive)
  2. spigotsSố nhiều (plural)
  3. spigotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spigottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. spigottingPhân từ I (present participle)
  6. spigotingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lick-spigotdanh từNgười pha chế rượu, một người pha rượu
spigot algorithmdanh từThuật toán để tính giá trị của một số siêu việt, tạo ra các chữ số của nó một cách tuần tự với độ chính xác ngày càng tăng
knight of the spigotdanh từVòi nước; một công chức; một người pha chế rượu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chèn (một cái vòi)
  1. ngoại động từ (transitive)To insert (a spigot).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispigot“wooden stopper”
  2. từ tiếng Latinhspīca
  3. từ tiếng Occitan cổespiga

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • , , . , .

AI