sphenic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dạng nêmtính từShaped like a wedge.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sphenic numberdanh từ | danh từ | Một số nguyên dương là tích của ba thừa số nguyên tố phân biệt |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσφήνsphḗn“wedge”