Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spellingwise
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt chính tả
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of spelling.
Nguồn gốc
(etymology)
spelling
+
-wise
Ví dụ
The
varying
enunciation
of
the
same
combination
of
consonants
,
or
of
vowels
,
or
of
both
,
make
it
impossible
to
read
English
only
spellingwise
.
AI
1
Về mặt chính tả
1
Về mặt chính tả
1
Về mặt chính tả