Dịch

spellcheck

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hành động kiểm tra chính tảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of spellchecking.
  2. Người kiểm tra chính tảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spellchecker.
  3. Kiểm tra xem các từ trong văn bản viết có đúng chính tả khôngđộng từTo check that words in written text are properly spelled.
  4. Chạy trình kiểm tra chính tả trên (một tài liệu)động từngoại động từ (transitive)To run a spellchecker on (a document).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spellcheckNguyên thể (infinitive)
  2. spellchecksSố nhiều (plural)
  3. spellcheckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spellcheckingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ spellchecker

Ví dụ

  • .
  • , .

AI