spellcheck
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Hành động kiểm tra chính tảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of spellchecking.
- Người kiểm tra chính tảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spellchecker.
- Kiểm tra xem các từ trong văn bản viết có đúng chính tả khôngđộng từTo check that words in written text are properly spelled.
- Chạy trình kiểm tra chính tả trên (một tài liệu)động từngoại động từ (transitive)To run a spellchecker on (a document).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spellcheckNguyên thể (infinitive)
- spellchecksSố nhiều (plural)
- spellcheckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spellcheckingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ spellchecker
Ví dụ
- .
- , .