Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
soupiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị súp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being soupy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
soupiness
soup
y
Giống súp; kem
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
soupy
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị súp
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị súp
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị súp