Dịch

soppiness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tình trạng sũng nước; đa cảm quá mứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being soppy; oversentimentality.

Nguồn gốc (etymology)

AI