Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
songer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ca sĩ (của các bài hát); một ca sĩ
danh từ
A singer (of songs); a songster.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
songer
Dạng gốc
(base form)
songer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Will
he
sing
it
,
I
wonder
?
" "
Chantoozie
,
I
ain't
much
of
a
songer
any
more
.
I
just
done
that
because
I
was
told
it
was
a
colorful
trait
.
"
No
sound
of
songers
chirping
or
jumbies
,
foraging
for
nuts
.
Nguồn gốc
(etymology)
song
+
-er
từ tiếng Anh trung đại
songere
từ tiếng Anh cổ
sangere
từ tiếng German nguyên thủy
*sangwārijaz
“singer”
AI
1
Ca sĩ (của các bài hát)
1
Ca sĩ (của các bài hát)
1
Ca sĩ (của các bài hát)