Dịch

somnipathy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất kỳ rối loạn giấc ngủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any sleep disorder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. somnipathyDạng gốc (base form)
  2. somnipathiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giấc ngủ gây ra bởi thôi miên hoặc tương tự
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sleep induced by hypnosis or similar.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsomnus“sleep”

AI