somnipathy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất kỳ rối loạn giấc ngủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any sleep disorder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- somnipathyDạng gốc (base form)
- somnipathiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giấc ngủ gây ra bởi thôi miên hoặc tương tự
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sleep induced by hypnosis or similar.
Họ từ (word family)
cùng gốc somnipathyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsomnus“sleep”