somnambulation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hiện tượng mộng dudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The phenomenon of sleepwalking.
- Trường hợp mộng dudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of sleepwalking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- somnambulationDạng gốc (base form)
- somnambulationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , sleep-talking.
Họ từ (word family)
cùng gốc somnambulationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsomnus“sleep”