Dịch

somebody's in here

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Cụm từ thường được dùng để cảnh báo ai đó rằng phòng tắm hoặc không gian riêng tư khác hiện đang có người sử dụng, thường là để ngăn họ mở cửa hoặc bước vàocụm từA phrase typically called out to alert someone that a bathroom or other private space is currently occupied, usually to prevent them from opening the door or entering.

Ví dụ

  • .

AI