somatome
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đốt thân; khúc thândanh từA somite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- somatomeDạng gốc (base form)
- somatomesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσῶμαsôma“body”
Họ từ (word family)
cùng gốc somatome- somatomedinCác nhóm peptide làm trung gian cho hoạt động của somatotropin trên sụndanh từ
- somatometerThiết bị dùng để đo chiều cao của trẻ đang lớndanh từ
- somatometryViệc đo kích thước cơ thể con người, đặc biệt là trong khi vẫn giữ nguyên các mô mềmdanh từ
- somatometricLiên quan đến somatometry hoặc somatometricstính từ