Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
solus
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
; (đùa cợt) một mình
tính từ
không so sánh
(not comparable)
alone, unaccompanied (as a stage direction)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
sōlus
Ví dụ
enter
king
solus
vua vào một mình
Enter
Hector
solus
.
AI
1
(đùa cợt) một mình
1
(đùa cợt) một mình
1
(đùa cợt) một mình