Dịch

soliciting

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nài nỉ, sự gạ gẫmdanh từThe act of one who solicits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solicitingDạng gốc (base form)
  2. solicitingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; , […]Vợ ông không hề thêm những lời khuyên nhủ rụt rè vào lời khuyên của những người chúc phúc; vì bà thấy ông coi việc ở lại là nghĩa vụ của mình, và là chỗ dựa tinh thần cho những người ủng hộ hòa bình và trật tự khiêm nhường[…]
  • ?Lý do bạn muốn trò chuyện với tôi là gì?
  • !Cấm chèo kéo khách!

AI