soliciting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự nài nỉ, sự gạ gẫmdanh từThe act of one who solicits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solicitingDạng gốc (base form)
- solicitingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; , […]Vợ ông không hề thêm những lời khuyên nhủ rụt rè vào lời khuyên của những người chúc phúc; vì bà thấy ông coi việc ở lại là nghĩa vụ của mình, và là chỗ dựa tinh thần cho những người ủng hộ hòa bình và trật tự khiêm nhường[…]
- ?Lý do bạn muốn trò chuyện với tôi là gì?
- !Cấm chèo kéo khách!