Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
softheartedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng mềm lòng; sự dịu dàng tình cảm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being softhearted; sentimental tenderness.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
softheartedness
softhearted
Dịu dàng; loại; thông cảm
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
softhearted
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng mềm lòng
1
Trạng thái hoặc tình trạng mềm lòng
1
Trạng thái hoặc tình trạng mềm lòng