Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
softheadedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính mềm yếu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being softheaded.
Nguồn gốc
(etymology)
softheaded
+
-ness
Ví dụ
Tell
me
:
How
did
it
come
to
pass
that
virtue
—
a
quality
that
for
most
of
history
has
generally
been
deemed
,
well
,
a
virtue
—
became
a
mark
of
liberal
softheadedness
?
AI
1
Tính mềm yếu
1
Tính mềm yếu
1
Tính mềm yếu