Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
soft-mindedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự mềm yếu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the state or quality of being soft-minded.
Nguồn gốc
(etymology)
soft-minded
+
-ness
Ví dụ
The
transactions
in
Montana
copper
that
made
him
many
times
a
millionaire
found
him
physically
robust
but
on
the
verge
of
soft-mindedness
,
and
,
suspecting
this
,
an
infinite
number
of
women
tried
to
separate
him
from
his
money
.
AI
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự mềm yếu
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự mềm yếu
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự mềm yếu