Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
soddenness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất của sự sũng nước
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being sodden.
2
Trạng thái say hoàn toàn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being completely drunk.
Nguồn gốc
(etymology)
sodden
+
-ness
Ví dụ
His
soddenness
after
being
caught
in
the
downpour
argued
against
going
out
until
he
had
dried
out
.
AI
1
Tính chất của sự sũng nước
2
Trạng thái say hoàn toàn
1
Tính chất của sự sũng nước
2
Trạng thái say hoàn toàn
1
Tính chất của sự sũng nước
2
Trạng thái say hoàn toàn