Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
socketed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có lắp đui; đã lắp vào đui
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a socket.
Nguồn gốc
(etymology)
socket
+
-ed
Ví dụ
The
later
division
of
the
Bronze
age
is
characterised
by
the
appearance
of
swords
,
spears
,
palstaves
,
and
socketed
celts
.
AI
1
Có lắp đui
1
Có lắp đui
1
Có lắp đui