Dịch

snuffing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động tắt một ngọn nến, v.vdanh từThe act by which a candle, etc. is snuffed out.
  2. Hành động của một người hoặc cái đó khụt khịt hoặc tạo ra âm thanh khụt khịtdanh từThe act of one who, or that which, snuffs or makes a low sniffing sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snuffingDạng gốc (base form)
  2. snuffingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc snuffing

Ví dụ

  • , .
  • , , , .

AI