snuffing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động tắt một ngọn nến, v.vdanh từThe act by which a candle, etc. is snuffed out.
- Hành động của một người hoặc cái đó khụt khịt hoặc tạo ra âm thanh khụt khịtdanh từThe act of one who, or that which, snuffs or makes a low sniffing sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snuffingDạng gốc (base form)
- snuffingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc snuffingVí dụ
- , .
- , , , .