snowmobile
B2danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Xe trượt tuyếtdanh từA vehicle with skis at the front and a caterpillar track at the rear, used for travelling over snow, sometimes as sport.
- Đi, đua xe trượt tuyếtđộng từnội động từ (intransitive)To ride or race in a snowmobile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snowmobileNguyên thể (infinitive)
- snowmobilesSố nhiều (plural)
- snowmobiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- snowmobilingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snowmobile racing | Chưa có nghĩa | |
| snowmobile climbing | Chưa có nghĩa | |
| snowmobile skipping | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- : " . , , ?"Khi lần đầu xem đoạn video con mặc bộ đồ lái xe trượt tuyết lúc năm tuổi trên truyền hình quốc gia và trên sóng của chúng tôi. Con có cảm thấy kiểu như, thôi nào bố mẹ, bố mẹ định làm thế với con sao?
- ?Bạn có xe trượt tuyết không?
- .Cô ấy đã đi một chiếc xe trượt tuyết.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc snowmobileNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha