Dịch

snowmobile

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xe trượt tuyếtdanh từA vehicle with skis at the front and a caterpillar track at the rear, used for travelling over snow, sometimes as sport.
  2. Đi, đua xe trượt tuyếtđộng từnội động từ (intransitive)To ride or race in a snowmobile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snowmobileNguyên thể (infinitive)
  2. snowmobilesSố nhiều (plural)
  3. snowmobiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snowmobilingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

snowmobile racingChưa có nghĩa
snowmobile climbingChưa có nghĩa
snowmobile skippingChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : " . , , ?"Khi lần đầu xem đoạn video con mặc bộ đồ lái xe trượt tuyết lúc năm tuổi trên truyền hình quốc gia và trên sóng của chúng tôi. Con có cảm thấy kiểu như, thôi nào bố mẹ, bố mẹ định làm thế với con sao?
  • ?Bạn có xe trượt tuyết không?
  • .Cô ấy đã đi một chiếc xe trượt tuyết.

AI