Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
snappishness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính hay gắt gỏn, tính cắn cảu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being snappish.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snappishness
Dạng gốc
(base form)
snappishness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
snappish
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
snappishness
snappish
Có khả năng cắn hoặc cắn
tính từ
snappish
ly
Xem snappish
trạng từ
AI
1
Tính hay gắt gỏn
1
Tính hay gắt gỏn
1
Tính hay gắt gỏn