Dịch

snagged

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cắm cừ, có nhiều cừtính từFull of snags; snaggy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snaggedDạng gốc (base form)
  2. more snaggedSo sánh hơn (comparative)
  3. most snaggedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Chúng tôi bị mắc vào cành cây.
  • .Cô ấy móc phải một con cá chết trương phình bằng lưỡi câu và phải nín thở trong khi gỡ nó ra.
  • , .Dây câu bị mắc và đứt, làm con cá thoát mất.

AI