snagged
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cắm cừ, có nhiều cừtính từFull of snags; snaggy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snaggedDạng gốc (base form)
- more snaggedSo sánh hơn (comparative)
- most snaggedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Chúng tôi bị mắc vào cành cây.
- .Cô ấy móc phải một con cá chết trương phình bằng lưỡi câu và phải nín thở trong khi gỡ nó ra.
- , .Dây câu bị mắc và đứt, làm con cá thoát mất.