Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
smudged
C2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mờ mịt như bị cọ xát
tính từ
Blurred as by being rubbed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
smudged
smudged
ly
Một cách nhếch nhác
trạng từ
un
smudged
Không bị nhòe
tính từ
Ví dụ
a
smudged
chalk
drawing
Cookie
licked
my
face
and
smudged
my
glasses
.
Rodrigo
burst
and
smudged
the
room
with
his
internals
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Mờ mịt như bị cọ xát
1
Mờ mịt như bị cọ xát
1
Mờ mịt như bị cọ xát