smouldering
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Âm ỉ, nung nấutính từBurning slowly, producing smoke but no flame.
- Hành động khiến một cái gì đó cháy âm ỉ; nhiệt dưdanh từThe act by which something smoulders; residual heat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smoulderingDạng gốc (base form)
- smoulderingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , . , .Người đàn ông bị bỏng và chảy máu loạng choạng đứng dậy, bàng hoàng và không tin, hỏi những người dân thị trấn đang hoảng hốt chạy đến xem lính cứu hỏa và lính canh của anh ta có an toàn không. Anh ta được tránh xa miệng núi lửa đang cháy âm ỉ nơi động cơ của anh ta ở đó và được đưa đến bệnh viện.
- sự cháy âm ỉ của Chiến tranh Ba mươi năm
- cuộc nổi loạn âm ỉ sắp bùng nổ
Họ từ (word family)
cùng gốc smoulderingTừ liên quan (related word)