Dịch

smirking

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cười nhếch mép, sự cười khẩydanh từThe act of one who smirks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smirkingDạng gốc (base form)
  2. smirkingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc smirking

Ví dụ

  • […] . , .Tôi nhận thấy một sự xôn xao lạ thường giữa các cô gái. Khi hỏi lý do của những tiếng cười khúc khích và những cái cười nhếch mép bí ẩn đó, tôi biết được rằng sắp có một đám cưới.
  • .Anh nhân viên bán hàng cười nhếch mép trả lời.
  • ?Bạn đang cười nhếch mép cái gì thế?

AI