Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
smiler
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Ai đó đang mỉm cười
danh từ
Someone who smiles.
2
Miệng
danh từ
The mouth.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
smiler
Dạng gốc
(base form)
smiler
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Jenny
hadn’t
been
a
natural
hugger
,
but
she’d
been
a
smiler
,
a
handholder
.
You're
asking
for
a
punch
in
the
smiler
!
Họ từ
(word family)
cùng gốc
smiler
smile
Nụ cười
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
smile
+
-er
từ tiếng Anh trung đại
smyler
AI
1
Ai đó đang mỉm cười
2
Miệng
1
Ai đó đang mỉm cười
2
Miệng
1
Ai đó đang mỉm cười
2
Miệng