Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
smellies
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Đồ dùng vệ sinh có mùi dễ chịu
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Pleasant-smelling toiletries.
2
Rạp chiếu phim tăng cường mùi hôi
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Cinema enhanced with odours.
AI
1
Đồ dùng vệ sinh có mùi dễ chịu
2
Rạp chiếu phim tăng cường mùi hôi
1
Đồ dùng vệ sinh có mùi dễ chịu
2
Rạp chiếu phim tăng cường mùi hôi
1
Đồ dùng vệ sinh có mùi dễ chịu
2
Rạp chiếu phim tăng cường mùi hôi