Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
smegmatick
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có độ đặc như xà phòng hoặc dầu
tính từ
Having a soapy or oily consistency.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
smegmatick
Dạng gốc
(base form)
smegmatick
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
This
smegmatick
or
oily
Matter
that
is
left
by
the
Fire
,
in
a
moderate
proportion
applyed
to
any
Earth
highly
enricheth
it
[…]
AI
1
Có độ đặc như xà phòng hoặc dầu
1
Có độ đặc như xà phòng hoặc dầu
1
Có độ đặc như xà phòng hoặc dầu