smeddum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bột mịn; bột mìdanh từkhông đếm được (uncountable)Fine powder; flour.
- Bột hoặc phần tốt nhất của mạch nha xaydanh từkhông đếm được (uncountable)The powder or finest part of ground malt.
- Niềm đam mê, năng lượng; nhổ; sự khôn ngoan; sự nhanh chóng của sự sợ hãi; sự can đảm; tinh thần; khí pháchdanh từkhông đếm được (uncountable)Zest, energy; pluck; sagacity; quickness of apprehension; gumption; spirit; mettle.
- Smitham.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smiddum-tails | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quặng đủ nhỏ để lọt qua đáy lưới sàng
- không đếm được (uncountable)Ore small enough to pass through the wire bottom of a sieve.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạismedma
- từ tiếng Anh cổsmedma
Ví dụ
- Segget, .
- “Don’t , don’t . . , . , , . didn’t — — .[…]”