Dịch

smeddum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bột mịn; bột mìdanh từkhông đếm được (uncountable)Fine powder; flour.
  2. Bột hoặc phần tốt nhất của mạch nha xaydanh từkhông đếm được (uncountable)The powder or finest part of ground malt.
  3. Niềm đam mê, năng lượng; nhổ; sự khôn ngoan; sự nhanh chóng của sự sợ hãi; sự can đảm; tinh thần; khí pháchdanh từkhông đếm được (uncountable)Zest, energy; pluck; sagacity; quickness of apprehension; gumption; spirit; mettle.
  4. Smitham.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

smiddum-tailsChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quặng đủ nhỏ để lọt qua đáy lưới sàng
  1. không đếm được (uncountable)Ore small enough to pass through the wire bottom of a sieve.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạismedma
  2. từ tiếng Anh cổsmedma

Ví dụ

  • Segget, .
  • “Don’t , don’t . . , . , , . didn’t — — .[…]”

AI