Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
smallstock
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Động vật được thuần hóa và nuôi trồng ngoài bò (thường là cừu, dê và lợn)
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Domesticated and farmed animals other than cows (commonly sheep, goats and pigs).
Ví dụ
Pastoral
systems
in
East
Africa
are
dual
operations
which
produce
milk
for
subsistence
and
beef
cattle
and
smallstock
for
sale
.
AI
1
Động vật được thuần hóa và nuôi trồng ngoài bò (thường là cừu, dê và lợn)
1
Động vật được thuần hóa và nuôi trồng ngoài bò (thường là cừu, dê và lợn)
1
Động vật được thuần hóa và nuôi trồng ngoài bò (thường là cừu, dê và lợn)