Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
small-worldness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuộc tính của một mạng lưới thế giới nhỏ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being a small-world network.
Nguồn gốc
(etymology)
small-world
+
-ness
Ví dụ
Topologically
,
functional
brain
networks
had
reduced
clustering
and
small-worldness
,
reduced
probability
of
high-degree
hubs
,
and
increased
robustness
in
the
schizophrenic
group
.
AI
1
Thuộc tính của một mạng lưới thế giới nhỏ
1
Thuộc tính của một mạng lưới thế giới nhỏ
1
Thuộc tính của một mạng lưới thế giới nhỏ