small-town
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (thuộc) tỉnh nhỏ, có tính chất tỉnh nhỏtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a small town; provincial.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| small-townytính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của một thị trấn nhỏ |
| small-townerdanh từ | danh từ | Cư dân của một thị trấn nhỏ |
| small-towniedanh từ | danh từ | Người bản địa hoặc cư dân của một thị trấn nhỏ |
| small-townishtính từ | tính từ | Phù hợp hoặc điển hình cho một thị trấn nhỏ hoặc cư dân của nó (cho thấy sự thiếu hiểu biết về thế giới rộng lớn hơn) |
| small-townismdanh từ | danh từ | Thái độ của thị trấn nhỏ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 350 360 .
- .
- .