sm
B2danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Viết tắt của slip markerdanh từInitialism of slip marker.
- Viết tắt của so muchtrạng từkhông so sánh (not comparable)Initialism of so much.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| love you sm | Yêu bạn rất nhiều | |
| miss you sm | Nhớ bạn rất nhiều | |
| thank you sm | Cảm ơn bạn rất nhiều | |
| thanks sm | Cảm ơn rất nhiều | |
| Sm'algya̱x | Đồng nghĩa với Tsimshian: đặc biệt là Bờ biển Tsimshian |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 16: 23, , 2, , 10, , 2, , 7 (42).Vòng 16: K23, trượt vòng đánh dấu, k2tog, nối len CC, k10, nối len MC, k2tog, trượt vòng đánh dấu, k7 (42 mũi).
- BMHS, Thật may mắn vì những kỷ niệm ở BMHS, cảm ơn rất nhiều
- .Samari là một nguyên tố hóa học có ký hiệu là Sm.