Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
slum-ridden
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đầy những khu ổ chuột
tính từ
Full of slums.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
slum-ridden
Dạng gốc
(base form)
more slum-ridden
So sánh hơn
(comparative)
most slum-ridden
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
slum
+
-ridden
AI
1
Đầy những khu ổ chuột
1
Đầy những khu ổ chuột
1
Đầy những khu ổ chuột