slue
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xoay một cái gì đó trên một trụcđộng từngoại động từ (transitive)To rotate something on an axis.
- Biến một cái gì đó mạnh mẽđộng từngoại động từ (transitive)To turn something sharply.
- Quay trên một trục; xoayđộng từnội động từ (intransitive)To rotate on an axis; to pivot.
- Sự quay, sự xoay; sự vặn ((cũng) slew)danh từThe act of sluing or the place to which something has slued.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slue-footdanh từ | danh từ | Bàn chân to và hướng ra ngoài hoặc không ổn định |
| slue-footedtính từ | tính từ | Có bàn chân to và hướng ra ngoài hoặc bị lệch, vụng về hoặc vụng về |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trượt khỏi khóa học
- nội động từ (intransitive)Trượt khỏi khóa học; trượtTo slide off course; to skid.
Ví dụ
- […] slue-rope ,
- […] , , ,