Dịch

slue

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xoay một cái gì đó trên một trụcđộng từngoại động từ (transitive)To rotate something on an axis.
  2. Biến một cái gì đó mạnh mẽđộng từngoại động từ (transitive)To turn something sharply.
  3. Quay trên một trục; xoayđộng từnội động từ (intransitive)To rotate on an axis; to pivot.
  4. Sự quay, sự xoay; sự vặn ((cũng) slew)danh từThe act of sluing or the place to which something has slued.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slueNguyên thể (infinitive)
  2. sluesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sluedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sluingPhân từ I (present participle)
  5. slueingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

slue-footdanh từBàn chân to và hướng ra ngoài hoặc không ổn định
slue-footedtính từCó bàn chân to và hướng ra ngoài hoặc bị lệch, vụng về hoặc vụng về

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trượt khỏi khóa học
  1. nội động từ (intransitive)Trượt khỏi khóa học; trượtTo slide off course; to skid.

Ví dụ

  • […] slue-rope ,
  • […] , , ,

AI