Dịch

slubbiness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính nhếch nhác; tình trạng có slubsdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being slubby; the condition of having slubs.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI