slowing-down time
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng giãn nở thời gian, trong đó đồng hồ chậm lại được xác định bởi người quan sát đang chuyển động tương đối so với đồng hồ, thường là khi đạt gần tốc độ ánh sángdanh từA form of time dilation, in which a clock slows down as determined by an observer who is in relative motion with respect to the clock, often when closely approaching the speed of light.