slitting
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự xẻ rãnh; xẻ dọcdanh từThe act by which something is slit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slittingDạng gốc (base form)
- slittingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slitting milldanh từ | danh từ | Cơ sở nơi các tấm kim loại được cắt thành dải để làm đinh |
Ví dụ
- […] , 1880 1890 .