Dịch

slitting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự xẻ rãnh; xẻ dọcdanh từThe act by which something is slit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slittingDạng gốc (base form)
  2. slittingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

slitting milldanh từCơ sở nơi các tấm kim loại được cắt thành dải để làm đinh

Ví dụ

  • […] , 1880 1890 .

AI