Dịch

sledge hockey

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phiên bản của môn khúc côn cầu trên băng trong đó người chơi ngồi trên xe trượt và sử dụng hai cây gậydanh từkhông đếm được (uncountable)A version of ice hockey where the players are seated on sledges and have use of two sticks.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

ice sledge hockeydanh từHình thức khúc côn cầu trượt tuyết mang tính mô phạm, phân biệt nó với khúc côn cầu trượt patin
roller sledge hockeydanh từMôn thể thao dù, một dạng khúc côn cầu lăn được điều chỉnh và một phiên bản sàn của khúc côn cầu trượt tuyết (trên băng), trong đó các vận động viên khuyết tật cưỡi trên xe trượt patin (xe trượt lăn) và tự di chuyển bằng một cặp gậy khúc côn cầu trượt lăn, có chức năng như gậy/"gậy đi bộ" và gậy khúc côn cầu. Các biến thể khác nhau của khúc côn cầu trượt patin sử dụng các cấu hình bánh xe khác nhau
inline sledge hockeydanh từMôn thể thao dù, một biến thể của khúc côn cầu trượt patin, một dạng khúc côn cầu nội tuyến thích nghi, một dạng khúc côn cầu trượt băng đã được sửa đổi. Một hình thức khúc côn cầu dành cho các vận động viên ngồi trên xe lăn chơi trên sân trượt tương tự như môn khúc côn cầu một hàng, sử dụng xe trượt tương tự như trong môn khúc côn cầu trượt băng, với lưỡi trượt được thay thế bằng một bộ lăn trượt nội tuyến và một bánh xe phía trước thay vì quả bóng phía trước, kết hợp với các gậy từ môn khúc côn cầu trượt patin

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . .

AI